Văn phòng: 88 Xã Đàn, phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Hà Nội | Điện thoại: 024 3972 8289
Tổng đài: 1900 54 55 19
Tổng hợp các điểm Covid tại Hà Nội mới - Cập Nhập Liên Tục để mọi người nâng cao cảnh giác và cẩn thận hơn

|
STT |
Mã BN |
Giới |
Năm sinh |
Địa chỉ |
Ngày công bố |
Yếu tố dịch tễ |
Lịch trình di chuyển |
| 86 | BN3509 | Nữ | 1974 | Đông Anh | 11/5 | F1BN3022 | Xem tại đây |
| 85 | BN3491 | Nam | 1953 | Thanh Trì | 11/5 | Liên quan đến viện K cơ sở Tân Triều | Xem tại đây |
| 84 | BN3461 | Nữ | 1982 | Sóc Sơn | 10/5 | F12998 | Xem tại đây |
| 83 | BN3456 | Nữ | 1990 | Gia Lâm | 10/5 | F13114 | Xem tại đây |
| 82 | BN3432 | Nam | 2003 | Gia Lâm | 10/5 | F1BN3255 | |
| 81 | BN3431 | Nam | 2003 | Gia Lâm | 10/5 | F1BN3255 | |
| 80 | BN3430 | Nam | 2003 | Gia Lâm | 10/5 | F1BN3255 | |
| 79 | BN3429 | Nam | 2003 | Gia Lâm | 10/5 | F1BN3255 | |
| 78 | BN3428 | Nam | 1954 | Gia Lâm | 10/5 | F1BN3255 | |
| 77 | BN3427 | Nam | 2020 | Hai Bà Trưng | 10/5 | F13288 | |
| 76 | BN3389 | Nữ | 1976 | Phúc Thọ | 9/5 | F1BN3253 | Xem tại đây |
| 75 | BN3388 | Nam | 2004 | Phúc Thọ | 9/5 | F1BN3253 | Xem tại đây |
| 74 | BN3387 | Nam | 1954 | Phúc Thọ | 9/5 | F1BN3253 | Xem tại đây |
| 73 | BN3331 | Nữ | 1975 | Đông Anh | 9/5 | F1BN3022 | Xem tại đây |
| 72 | BN3330 | Nữ | 2013 | Thường Tín | 9/5 | F13108 | Xem tại đây |
| 71 | BN3264 | Nữ | 1962 | Phúc Thọ | 9/5 | F1BN3181 | Xem tại đây |
| 70 | BN3263 | Nữ | 1986 | Thanh Xuân | 9/5 | Liên quan đến BV K Tân Triều | Xem tại đây |
| 69 | BN3257 | Nữ | 2003 | Gia Lâm | 9/5 | Liên quan đến ổ dịch tại Bắc Ninh | Xem tại đây |
| 68 | BN3256 | Nữ | 2003 | Gia Lâm | 9/5 | Liên quan đến ổ dịch tại Bắc Ninh | Xem tại đây |
| 67 | BN3255 | Nam | 2003 | Gia Lâm | 9/5 | Liên quan đến ổ dịch tại Bắc Ninh | Xem tại đây |
| 66 | BN3254 | Nữ | 2003 | Gia Lâm | 9/5 | Liên quan đến ổ dịch tại Bắc Ninh | Xem tại đây |
| 65 | BN3253 | Nữ | 1947 | Phúc Thọ | 9/5 | F1BN3181 | Xem tại đây |
| 64 | BN3181 | Nam | 1962 | Phúc Thọ | 8/5 | Bệnh nhân điều trị tại BV K cơ sở Tân Triều đã ra viện | Xem tại đây |
| 63 | BN3180 | Nữ | 1958 | Hà Đông | 8/5 | Đang điều trị tại khoa Gan-Mật-Tụy, BV K cơ sở Tân Triều | Xem tại đây |
| 62 | BN3175 | Nam | 1980 | Hà Đông | 8/5 | F1BN3100 | Xem tại đây |
| 61 | BN3174 | Nữ | 2015 | Hà Đông | 8/5 | F1BN3100 | Xem tại đây |
| 60 | BN3173 | Nữ | 1985 | Thanh Oai | 8/5 | Về từ vùng dịch Mão Điền, Bắc Ninh | Xem tại đây |
| 59 | BN3172 | Nữ | 1993 | Ba Đình | 8/5 | F1BN3092 | Xem tại đây |
| 58 | BN3171 | Nữ | 1987 | Phúc Thọ | 8/5 | Chăm người ốm tại BVNĐTƯ 2 | Xem tại đây |
| 57 | BN3165 | Nữ | 1996 | Đôngg Anh | 6/5 | F1 của các ca tại BVNĐTU2 | Xem tại đây |
| 56 | BN3138 | Nam | 2007 | Thường Tín | 7/5 | F1BN3092 | Xem tại đây |
| 55 | BN3112 | Nữ | 2012 | Thường Tín | 7/5 | F1BN3093 | |
| 54 | BN3109 | Nam | 1982 | Thường Tín | 7/5 | F1BN3093 | |
| 53 | BN3108 | Nữ | 1985 | Thường Tín | 7/5 | F1BN3093 | |
| 52 | BN3107 | Nam | 2010 | Thường Tín | 7/5 | F1BN3093 | |
| 51 | BN3105 | Nữ | 1983 | Thường Tín | 7/5 | F1BN3093 | |
| 50 | BN3104 | Nữ | 2020 | Thường Tín | 7/5 | F1BN3092 | |
| 49 | BN3103 | Nữ | 1991 | Thường Tín | 7/5 | F1BN3092 | |
| 48 | BN3100 | Nữ | 1981 | Hà Đông | 7/5 | F2 của các trường hợp F1 liên BVNĐTƯ2 | Xem tại đây |
| 47 | BN3093 | Nam | 1987 | Thường Tín | 6/5 | F1BN3092 | Xem tại đây |
| 46 | BN3092 | Nam | 1980 | Thường Tín | 6/5 | Đi du lịch tại Đà Nẵng | Xem tại đây |
| 45 | BN3085 | Nam | 1979 | Sơn Tây | 6/5 | Liên quan đến BVNĐ TƯ2 | |
| 44 | BN3050 | Nữ | 1987 | Đông Anh | 6/5 | F1BN3022 | Con gái của BN3022 |
| 43 | BN3049 | Nữ | 1960 | Sóc Sơn | 6/5 | F1BN3029 | |
| 42 | BN3048 | Nam | 2020 | Sóc Sơn | 6/5 |
F1BN3032 Nhân viên Trung tâm CSSK Hoa Sen, Vĩnh Phúc |
Tiếp xúc gần ngày 30/4/2021 |
| 41 | BN3047 | Nữ | 1986 | Sóc Sơn | 6/5 |
F1BN3032 Nhân viên Trung tâm CSSK Hoa Sen, Vĩnh Phúc |
Tiếp xúc gần ngày 30/4/2021 |
| 40 | BN2998 | Nữ | 1989 | Sóc Sơn | 5/5 | Đi cùng chuyến bay VN160 với 02 người Trung Quốc đã được xác định dương tính với SARS-CoV-2 | Xem tại đây |
| 39 | BN2985 | Nam | 1995 | Bắc Từ Liêm | 3/5 | Đi cùng chuyến bay VN160 với 02 người Trung Quốc đã được xác định dương tính với SARS-CoV-2 | Xem tại đây |
| 38 | BN2928 | Nam | 1994 | Đông Anh | 30/4 | F1BN2911 | Xem tại đây |
| 37 | BN2927 | Nữ | 1996 | Đông Anh | 30/4 | F1BN2911 | Xem tại đây |
| 36 | BN2911 | Nam | 1993 | Đông Anh | 29/4 | F1BN2899 | Xem tại đây |
| 35 | BN2273 | Nam | 1971 | Cầu Giấy | 16/2 | F1BN1819 | Đã hoàn thành điều tra, truy vết |
| 34 | BN2240 | Nam | 1978 | Nhật Bản (ở tại Tây Hồ) | 15/2 | F1BN2229 - 2234 | Đã hoàn thành điều tra, truy vết |
| 33 | BN2234 | Nữ | 1996 | Ba Đình | 15/2 | F1BN2229 | Đã hoàn thành điều tra, truy vết |
| 32 | BN2229 | Nam | 1967 | Nhật Bản (ở tại Tây Hồ) | 14/2 | BN cách ly tại TP.HCM và kết thúc cách ly ngày 31/1/2021 | Đã hoàn thành điều tra, truy vết |
| 31 | BN2207 | Nữ | 2013 | Mê Linh | 14/2 | F1BN2142 | Đã hoàn thành điều tra, truy vết |
| 30 | BN2206 | Nữ | 1963 | Mê Linh | 14/2 | F1BN2142 | Đã hoàn thành điều tra, truy vết |
| 29 | BN2142 | Nữ | 1988 | Mê Linh | 12/2 | F1BN1694-1695 | Đã hoàn thành điều tra, truy vết |
| 28 | BN2110 | Nam | 2020 | Mê Linh | 11/2 | F1BN1725 | Đã hoàn thành điều tra, truy vết |
| 27 | BN2064 | Nam | 1948 | Cầu Giấy | 9/2 | F1BN1819 | Đã hoàn thành điều tra, truy vết |
| 26 | BN2011 | Nữ | 2020 | Nam Từ Liêm | 8/2 | F1BN2009 | Đã hoàn thành điều tra, truy vết |
| 25 | BN2010 | Nữ | 1971 | Nam Từ Liêm | 8/2 | F1BN2009 | Đã hoàn thành điều tra, truy vết |
| 24 | BN2009 | Nữ | 1993 | Nam Từ Liêm | 7/2 | F1BN1722 | Đã hoàn thành điều tra, truy vết |
| 23 | BN1958 | Nữ | 1973 | Cầu Giấy | 5/2 | F1BN1866 | Đã hoàn thành điều tra, truy vết |
| 22 | BN1956 | Nữ | 1975 | Đống Đa | 4/2 | F1BN1883 | Đã hoàn thành điều tra, truy vết |
| 21 | BN1883 | Nam | 1976 | Hai Bà Trưng | 2/2 | F1BN1814 | Đã hoàn thành điều tra, truy vết |
| 20 | BN1866 | Nam | 1970 | Cầu Giấy | 2/2 | F1BN1814 | Đã hoàn thành điều tra, truy vết |
| 19 | BN1826 | Nữ | 1974 | Mê Linh | 1/2 | F1BN1724 | Đã hoàn thành điều tra, truy vết |
| 18 | BN1825 | Nam | 1962 | Nam Từ Liêm | 1/2 | F1BN1814 | Đã hoàn thành điều tra, truy vết |
| 17 | BN1824 | Nữ | 1956 | Mê Linh | 1/2 | F1BN1725 | Đã hoàn thành điều tra, truy vết |
| 16 | BN1823 | Nam | 1956 | Mê Linh | 1/2 | F1BN1725 | Đã hoàn thành điều tra, truy vết |
| 15 | BN1819 | Nữ | 1973 | Cầu Giấy | 31/1 | Đi từ Hải Dương về Hà Nội | Đã hoàn thành điều tra, truy vết |
| 14 | BN1818 | Nữ | 1981 | Nam Từ Liêm | 31/1 | F1BN1723 | Đã hoàn thành điều tra, truy vết |
|
13 |
BN1815 |
Nam |
2000 |
Nam Từ Liêm |
31/1 |
Chuyển nhà từ Hải Dương lên Hà Nội |
Đã hoàn thành điều tra, truy vết |
|
12 |
BN1814 |
Nữ |
1971 |
Nam Từ Liêm |
31/1 |
Chuyển nhà từ Hải Dương lên Hà Nội |
Đã hoàn thành điều tra, truy vết |
|
11 |
BN1725 |
Nữ |
1986 |
Mê Linh |
31/1 |
F1BN1694 |
Đã hoàn thành điều tra, truy vết |
|
10 |
BN1724 |
Nam |
1980 |
Đông Anh |
31/1 |
F1BN1694 |
Đã hoàn thành điều tra, truy vết |
|
9 |
BN1723 |
Nữ |
1987 |
Nam Từ Liêm |
30/1 |
F1BN1694 |
Đã hoàn thành điều tra, truy vết |
|
8 |
BN1722 |
Nữ |
1990 |
Nam Từ Liêm |
30/1 |
F1BN1694 |
Đã hoàn thành điều tra, truy vết |
|
7 |
BN1721 |
Nữ |
1959 |
Nam Từ Liêm |
30/1 |
F1BN1694 |
Đã hoàn thành điều tra, truy vết |
|
6 |
BN1720 |
Nam |
1957 |
Nam Từ Liêm |
30/1 |
F1 BN1694 |
Đã hoàn thành điều tra, truy vết |
|
5 |
BN1719 |
Nam |
2012 |
Nam Từ Liêm |
30/1 |
F1 BN1694 |
Đã hoàn thành điều tra, truy vết |
|
4 |
BN1695 |
Nam |
1987 |
Đông Anh |
30/1 |
F1 BN1694 |
Đã hoàn thành điều tra, truy vết |
|
3 |
BN1694 |
Nam |
1981 |
Nam Từ Liêm |
29/1 |
F1 BN1584 tại Hải Dương |
Đã hoàn thành điều tra, truy vết |
|
2 |
BN1654 |
Nam |
2000 |
Cầu Giấy |
29/1 |
F1 của BN tại Hải Dương |
Đã hoàn thành điều tra, truy vết |
|
1 |
BN1581 |
Nữ |
1957 |
Hai Bà Trưng |
29/1 |
Tiếp xúc với một F0 ở Hải Dương |
Đã hoàn thành điều tra, truy vết |
Biển Quỳnh đang dần trở thành điểm đến được nhiều du khách yêu thích nhờ vẻ đẹp hoang sơ, bãi biển rộng thoáng cùng không khí yên bình đặc trưng của vùng biển Nghệ An. Nếu bạn đang lên kế hoạch nghỉ dưỡng cùng gia đình, bạn bè hay tìm một nơi lưu trú tiện nghi gần biển, danh sách những khách sạn biển Quỳnh dưới đây sẽ là gợi ý đáng tham khảo cho chuyến đi sắp tới.
|
Tên khách sạn |
Địa chỉ |
Giá tham khảo (VNĐ/đêm) |
|
Resort Ruby Star Quỳnh |
Thôn 3, Biển Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Lưu |
~ 1.100.000 - 3.500.000 VNĐ |
|
Mường Thanh Grand Hoàng Mai |
169 Nguyễn Tất Thành, Khối Bắc Mỹ, Hoàng Mai |
~ 650.000 - 3.000.000 VNĐ |
|
Sea Stars Hotel |
Bãi biển Quỳnh Nghĩa, Phú Nghĩa, Quỳnh Lưu |
~ 700.000 - 1.600.000 VNĐ |
|
Hoàng Huy Resort & Hotels |
Biển Quỳnh Bảng, Quỳnh Lưu |
~ 500.000 - 1.200.000 VNĐ |
|
Biển Đông |
Đường ven biển, Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Lưu |
~ 600.000 - 1.300.000 VNĐ |
|
Sao Biển Quỳnh |
Xóm 3 Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Lưu |
~ 500.000 - 700.000 VNĐ |
|
Village Resort Vườn Dừa |
Biển Quỳnh, Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Lưu |
~ 500.000 - 800.000 VNĐ |
|
Xuân Đất Việt Resort |
Biển Quỳnh Bảng, Quỳnh Lưu |
~ 500.000 - 1.200.000 VNĐ |
|
Núi Hồng Hotel |
Văn Lý, Quỳnh Anh, Quỳnh Lưu |
~ 500.000 - 800.000 VNĐ |
|
Hoa Mai |
Biển Quỳnh, Quỳnh Lưu |
~ 900.000 - 1.800.000 VNĐ |
|
Sông Quỳnh |
Khối Tân Đông, Quỳnh Dị, Hoàng Mai |
~ 500.000 - 800.000 VNĐ |
Sở hữu bãi biển dài, nước biển trong xanh cùng không gian yên bình, Hải Tiến là điểm đến lý tưởng cho những chuyến nghỉ dưỡng mùa hè. Những năm gần đây, khu du lịch biển Hải Tiến cũng phát triển mạnh về hệ thống khách sạn và resort, mang đến cho du khách nhiều sự lựa chọn. Cùng Vietsense Travel điểm qua TOP 11 khách sạn chất lượng, đáng trải nghiệm nhất tại biển Hải Tiến ngay sau đây!
|
Tên khách sạn |
Địa chỉ |
Giá tham khảo (VNĐ/đêm) |
|
Hai Tien Plaza |
Lô 13 - 14, Đại lộ Nam Sông Mã, Hoằng Hóa |
Từ 555.000 VNĐ |
|
Marissa |
KDL biển Hải Tiến, Hoằng Hóa |
Từ 1.400.000 VNĐ |
|
Wild Horse |
KDL sinh thái biển Hải Tiến, Hoằng Hóa |
Từ 1.500.000 VNĐ |
|
Paracel Resort |
KDL biển Hải Tiến, Hoằng Hóa |
Từ 1.200.000 VNĐ |
|
Sunrise |
Lô C24 KDL Biển Hải Tiến, Hoằng Hóa |
Từ 1.100.000 VNĐ/đêm |
|
Sao Hải Tiến |
Lô 1&2 KDL sinh thái biển Hải Tiến, Hoằng Hoá |
Từ 550.000 VNĐ/đêm |
|
Hải Tiến Green |
Lô 1 Mặt Biển Khu nghỉ dưỡng biển Hải Tiến, Hoằng Hoá |
Từ 800.000 VNĐ/đêm |
|
Hải Tiến Sunshine |
Số 40, đường 40m, KDL sinh thái biển Hải Tiến, Hoằng Hoá |
Từ 500.000 VNĐ/đêm |
|
Tú Phương Hotel |
KDL biển Hải Tiến, Hoằng Hoá |
Từ 850.000 VNĐ/đêm |
|
Aqua Hotel |
KDL biển Hải Tiến, Hoằng Hóa |
Từ 600.000 VNĐ/đêm |
|
Queen Hotel |
KDL sinh thái biển Hải Tiến, Hoằng Hoá |
Từ 700.000 VNĐ/đêm |
Sở hữu vẻ đẹp nguyên sơ cùng những bãi cát mịn trải dài, Quan Lạn đang trở thành điểm nghỉ dưỡng được nhiều du khách yêu thích mỗi dịp hè. Không chỉ hút khách bởi biển xanh, cát trắng và vẻ đẹp yên bình, QUan Lạn còn sở hữu nhiều khách sạn, resort chất lượng cho mọi nhu cầu nghỉ dưỡng. Nếu bạn đang tìm nơi lưu trú phù hợp cho chuyến đi sắp tới, hãy tham khảo review 10 khách sạn Quan Lạn đáng trải nghiệm nhất dưới đây nhé!
|
Tên khách sạn |
Địa chỉ |
Giá tham khảo (VNĐ/đêm) |
|
Phoenix Minh Châu |
Ninh Hải, Minh Châu, Quan Lạn, Vân Đồn |
Từ 1.900.000 VNĐ |
|
La Paloma Minh Châu Hotel |
Minh Châu, Quan Lạn, Vân Đồn |
~ 700.000 - 2.500.000 VNĐ |
|
Angsana Quan Lạn |
Sơn Hào, Quan Lạn, Vân Đồn |
~ 3.900.000 - 12.000.000 VNĐ |
|
Grand Pearl Resort |
Ninh Hải, Minh Châu, Vân Đồn |
~ 2.100.000 - 8.500.000 VNĐ |
|
Minh Châu Beach Resort |
3 Trần Khánh Dư, Ninh Hải, Vân Đồn |
~ 1.600.000 - 7.200.000 VNĐ |
|
Lepont Quan Lạn Hotel |
Minh Châu, Quan Lạn, Vân Đồn |
~ 500.000 - 900.000 VNĐ |
|
Dragon Minh Châu Resort |
Ninh Hải, Minh Châu, Vân Đồn |
~ 1.400.000 - 1.800.000 VNĐ |
|
Vân Hải Xanh Hotel |
Trần Khánh Du, Thái Hòa, Vân Đồn |
~ 800.000 - 1.700.000 VNĐ |
|
Villa Song Châu |
Thái Hòa, Quan Lạn, Vân Đồn |
~ 500.000 - 800.000 VNĐ |
|
Khải Mai Quan Lạn |
Ninh Hải, Minh Châu, Vân Đồn |
~ 450.000 - 1.000.000 VNĐ |
Du lịch Trà Cổ ngày càng thu hút du khách nhờ vẻ đẹp nguyên sơ, không gian thoáng đãng và nhiều trải nghiệm hấp dẫn. Bên cạnh việc lên lịch trình vui chơi hay khám phá các địa danh nổi tiếng, lựa chọn khách sạn phù hợp cũng là yếu tố giúp chuyến đi trở nên trọn vẹn hơn. Để giúp bạn tiết kiệm thời gian lựa chọn, Vietsense Travel đã tổng hợp danh sách 10 khách sạn Trà Cổ đáng lưu trú nhất hiện nay kèm mức giá tham khảo.
|
Tên khách sạn |
Địa chỉ |
Giá tham khảo (VNĐ/đêm) |
|
Đông Bắc Hotel - Trà cổ |
Tổ 15 Tràng Vĩ, Móng Cái 1 |
~ 1.000.000 - 4.000.000 VNĐ |
|
Bluesky Trà Cổ |
Khu Longbeach, Trà Cổ, Móng Cái |
~ 600.000 - 1.700.000 VNĐ |
|
Luxury Hotel |
KĐT và du lịch cao cấp, Lạc Long Quân, Tràng Vĩ |
Từ 1.000.000 VNĐ |
|
Libra Hotel |
Số 136 Triều Dương, Trần Phú, Móng Cái |
~ 550.000 - 800.000 VNĐ |
|
Sunshine Apartment Hotel |
Số 56A Tuệ Tĩnh, KĐT Hồng Vận, Ka Long, Móng Cái |
Từ 700.000 VNĐ |
|
Hồng Vận Grand |
Khu 1, Ka Long, Móng Cái |
Từ 1.500.000 VNĐ |
|
Royal Hotel |
Số 16 Khúc Thừa Dụ, Móng Cái |
Từ 700.000 VNĐ |
|
Majestic Móng Cái |
Số 5 Hòa Bình, Trần Phú, Móng Cái |
~ 1.500.000 - 7.000.000 VNĐ |
|
Quốc tế Lợi Lai |
Số 69A Tuệ Tĩnh, Ka Long, Móng Cái |
~ 1.200.000 - 2.000.000 VNĐ |
|
Hải Âu Trà Cổ |
Ngõ 145/12 Đông Thành, Nam Thọ, Móng Cái 1 |
~ 650.000 - 950.000 VNĐ |
Team Building không chỉ là hoạt động vui chơi tập thể mà còn là “chìa khóa” giúp doanh nghiệp gắn kết đội ngũ, nâng cao tinh thần làm việc cho nhân viên. Với vị trí thuận tiện, không gian rộng rãi cùng nhiều hoạt động ngoài trời hấp dẫn, các địa điểm Team Building gần Hà Nội được tổng hợp dưới đây đang trở thành lựa chọn lý tưởng cho các công ty.